Loading...

Hệ thống giám sát phát thải nguồn CEMS

Hệ thống giám sát phát thải nguồn đươc tích hợp từ nhiều bộ phận thiết bị tạo thành đo các thành phần ô nhiễm như Ô xy dư (O2), khí độc CO, NOx, SO2, HF, HCl, Bụi PM, Lưu lượng, Nhiệt độ khí thải, Áp suất khí thải.

  • Chia sẻ qua viber bài: Hệ thống giám sát phát thải nguồn CEMS
  • Chia sẻ qua reddit bài:Hệ thống giám sát phát thải nguồn CEMS

Phân tích khí thải:

Phương pháp đo: Trích mẫu

Thành phần đo: Đo đồng thời 8 chỉ tiêu khí thải CO, CO2, NOx, HCl, HF, SO2, CxHy và O2

Nguyên lý đo:

Oxygen sensor: Điện hóa (EC), Zirconia O2, Thuận từ (Paramagnetic), Quang học

Kênh đo khí CO, NOx, SO2, HCl, HF: Quang học hấp thụ hồng ngoại như NDIR, TDLAS, FTIR

Dải đo:

Kênh đo O2: 0 - 25% by vol

Độ chính xác: ± 0.5%

Độ phân dải: 0.1%

Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA, TCP/IP, RS422/485

Kênh đo khí CO: 0 - 2500 / 5000 / 10000ppm

Độ chính xác: ± 2%

Độ phân dải: 1ppm

Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA, TCP/IP, RS422/485

Kênh đo khí NOx: 0 - 750 / 2000 / 5000 ppm

Độ chính xác: ± 2%

Độ phân dải: 1ppm

Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA, TCP/IP, RS422/485

Kênh đo khí SO2: 0 - 500ppm / 1000 / 2000/ 5000 ppm

Độ chính xác: ± 2%

Độ phân dải: 1ppm

Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA, TCP/IP, RS422/485

Kênh đo khí HCl: 0 - 150/200/300 ppm

Độ chính xác: ± 2%

Độ phân dải: 0.1ppm

Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA, TCP/IP, RS422/485

Kênh đo khí HF: 0 - 150/200/300 ppm

Độ chính xác: ± 2%

Độ phân dải: 0.1ppm

Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA, TCP/IP, RS422/485

Đo bụi tổng PM khí thải

Nguyên lý đo: Tán xạ ánh sáng

Dải đo: 0 - 500 / 1000 mg/m3

Độ chính xác: ± 3.5%

Độ phân dải: 0.1 mg/m3

Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA, RS485

Đo lưu lượng khí thải - Flow

Nguyên lý đo: Chênh lệch áp suất hoặc Siêu âm

Dải đo: 0 - 3m/s - 50 m/s

Độ chinh xác: ± 3.5%

Độ phân dải: 0.01 m/s

Độ trôi: 0.1m/s / tháng

Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA, RS485

Đo nhiệt độ khí thải

Cảm biến Pt100: -50 đến 500 oC

Độ chinh xác: ± 1.5 oC

Độ phân dải: 0.1 oC

Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA, RS485

Đo áp suất khí thải:

- Áp suất tương đối: ±5kPa / ±10kPa

- Áp suất tuyệt đối: 50kPa - 110 kPa

Độ chinh xác: ± 3%

Độ phân dải: 0.1 kPa

Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA, RS485

Datalogger

Kết nối các thông số đo từ thiết bị đo - cảm biến đo hiển thị, lưu trữ, truyền số liệu

Tín hiệu ngõ vào: 4-20mA; RS485, TCP/IP, SDI-12

Ngõ ra truyền số liệu: Kỹ thuật số TCP/IP

Chức năng truyền lại số liệu

Chức năng cảnh báo vượt ngưỡng giới hạn

Phương thức truyền: FTP

Định dạng file dữ liệu: *txt

Dự án liên quan

Thiết bị đo bụi khí thải View 580

View 580 Dust Monitor sử dụng để đo lượng khí thải (mg/m³) sau các thiết bị lọc tĩnh điện và hệ thống lọc túi hoặc trong các ứng dụng điều khiển quy trình.Thiết kế cảm biến tiên tiến bao gồm chức năng tự động kiểm tra độ trôi (điểm 0 và phạm vi đo).

Thiết bị phân tích khí MIR9000e

Thiết bị đo thông minh, nhỏ gọn, kết nối và được thiết kế thân thiện với môi trường, MIR 9000e là công cụ tiếp theo của bạn để đo khí thải từ lò hơi hoặc khí từ các lò công nghiệp và ứng dụng quy trình khác nhau.Thiết bị này cung cấp hiệu suất đo lường vượt trội khi đo đồng thời nhiều loại khí: NOx, SO2, CO, O2, H2O dư, CO2, CH4 và N2O (khí nhà kính).

Thiết bị phân tích khí thải MIR9000

Máy phân tích MIR9000 đa khí đo đồng thời tới mười loại khí, bao gồm Nitơ oxit (NO), Nitơ đioxit (NO2), Lưu huỳnh đioxit (SO2), Cacbon monoxit (CO), thậm chí cả Hiđrô clorua (HCl) và Hiđrô florua (HF).